经济主题的越南语常见词(三)

2021-07-07 17:23

101

信贷还款预估汇总表打印

Xìndài huán kuǎn yù gū huìzǒng biǎo dǎyìn

Prt CRPayt Estimation Summ (aapr)

102

信贷月底价值重评估表打印

Xìndài yuèdǐ jiàzhí zhòng pínggū biǎo dǎyìn

Prt EoM CR Re-Eval Report (aapr)

103

开状到单应还款统计表打印

Kāi zhuàng dào dān yìng huán kuǎn tǒngjì biǎo dǎyìn

Prt L/C ArrvgNotify A/P Star (aapr)

104

模拟付款明细表打印

Mónǐ fùkuǎn míngxì biǎo dǎyìn

Prt Payt Simulation Dtl (aapr)

105

预付购料申请书打印

Yùfù gòu liào shēnqǐng shū dǎyìn

Prt Pur Advance Application (aapr)

106

入库退扣未匹配明细表打印

Rù kù tuì kòu wèi pǐpèi míngxì biǎo dǎyìn

Prt Unmtchd St-i Ret/Deduct (aapr)

107

未付支票

Wèi fù zhīpiào

Séc chưa thanh toán

108

转帐支票

Zhuǎnzhàng zhīpiào

Séc chuyển khoản

109

已付支票

Yǐ fù zhīpiào

Séc đã thanh toán

110

旅行支票

Lǚxíng zhīpiào

Séc du lịch

111

横线支票

Héng xiàn zhīpiào

Séc gạch chéo

112

空头支票

Kōngtóu zhīpiào

Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản

113

记名支票

Jìmíng zhīpiào

Séc lệnh (séc ghi tên)

114

现金支票

Xiànjīn zhīpiào

Séc ngân hàng, séc tiền mặt

115

空白支票

Kòngbái zhīpiào

Séc trắng, séc trơn

116

不记名支票

Bù jìmíng zhīpiào

Séc vô danh

117

总帐

Zǒng zhàng

Sổ cái

118

支票本

Zhīpiào běn

Sổ chi phiếu

119

分户帐

Fēn hù zhàng

Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con

120

日记帐,流水帐

Rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng

Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi

121

现金帐

Xiànjīn zhàng

Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt

122

簿记

Bùjì

Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán

123

现金出纳帐

Xiànjīn chūnà zhàng

Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt

124

存款单

Cúnkuǎn dān

Sổ tiết kiệm

125

街道储蓄所

Jiēdào chúxù suǒ

Sở tiết kiệm đường phố

126

存折

Cúnzhé

Sổ tiết kiệm; sổ ghi tiền gởi ngân hàng; sổ tài khoản

127

股票交易所

Gǔpiào jiāoyì suǒ

Sở/ Trung tâm giao dịch chứng khoán

128

货币购买力

Huòbì gòumǎilì

Sức mua của đồng tiền

129

经济衰退

Jīngjì shuāituì

Suy thoái kinh tế

130

经济萧条

Jīngjì xiāotiáo

Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều

131

帐号

Zhànghào

Tài khoản, số tài khoản

132

止付

Zhǐ fù

Tạm dừng thanh toán

133

进货发票帐款(冲暂估)整批产生作业

Jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè

Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính) (aapp)

134

应付帐款系统参数

Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù

Tham số hệ thống tài khoản A/P (aaps)

135

应付帐款传票抛转总帐作业

Yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè

Thao tác chuyển voucher tài khoản A/P sang sổ cái (aapp)

136

月底重评价传票抛转总帐作业

Yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè

Thao tác chuyển Voucher vào sổ cái của phần ứơc giá lại vào cuối tháng (gxrp)

137

验收单发票号码修改作业

Yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè

Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu (aapp)

138

第单元Chương 异动作业

Dì dānyuán Chương yìdòng zuòyè

Thao tác điều động

139

厂商退货折让维护作业

Chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè

Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker (aapt)

140

供应厂商基本数据维护作业

Gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè

Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker (apmi)

141

厂商DM款项维护作业

Chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè

Thao tác maintain hạng mục DM của Maker (aapt)

142

付款方式维护作业

Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè

Thao tác maintain hình thức thanh toán (apmi)

143

帐款类别维护作业

Zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè

Thao tác maintain phân loại tài khoản (aapi)

144

应付帐款系统部门预设科目维护作业

Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè

Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản A/P (aapi)

145

应付帐款系统帐款类别科目维护作业

Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè

Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản A/P (aapi)

146

常用科目维护作业

Chángyòng kēmù wéihù zuòyè

Thao tác maintain tài khoản thường dùng (aapi)

147

应付帐款系统单据性质维护作业

Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè

Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống 7. Tài khoản A/P (aapi)

148

全国咨询热线: +84 0974349333